Tin cậy tiếng anh là gì ? – Một số câu nói hay, cây thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tin mà bạn cần nên biết

36

Bạn đã từng đạt lòng tin ở một ai đó chưa? Tại sao bạn lại quyết định đặt lòng tin của mình vào người đó? Liệu lòng tin của bạn có đặt đúng chỗ không? Nếu bạn có hứng thú với vấn đề này, thì bài viết dưới đây thật sự là rất phù hợp dành cho bạn để tham khảo.

Tin cậy là gì? Tin cậy được hiểu đơn giản nhất và được nhiều người biết đến đó chính là có được sự tin tin tưởng và lòng tin của người khác. Khi bản thân của bạn luôn cho một người khác có một cảm giác tin tưởng, không dối trá, lừa lọc, đồng nghĩa với việc bạn đã có lòng tin từ khác rồi đấy và bận đã trở thành một người đáng để tin cậy, ít nhất là đối với chính bản thân của bạn..

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Để có được sự tin cậy từ người khác hay thậm chí người khác muốn có được sự tin cậy của bạn thì người đó hay chính bản thân bạn trước tiên phải là người ngay thẳng, trung thực, không dối trá, lừa gạt bất cứ ai, luôn nói sự thật, luôn biết giữ bí mật và luôn có lòng tin vào bản thân mình. Có thể người khác không tin tưởng bạn, xem bạn là người không đáng tin cậy, nhưng ít nhất bản thân bạn phải có lòng tin vào chính bản thân mình, đó cũng là tin cậy, tin tưởng vào bản thân mình tức là bản thân bạn đã trở thành một người đáng tin cậy đối với chính bạn.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Tin cậy tiếng anh là gì?

  • Tin cậy tiếng anh là: Trust/ Faith/ banking/ rely/ rely on/ confidence (n)/ confident (n)/ confide (v)/ fiducial/ trustingly (adv)
  • Có thể tin cậy: reliable/ safe/ credible/ dependable/ reliant/ confidential
  • Độ tin cậy: credibility/ reliability
  • Khoảng tin cậy: Confidence interval.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Một số câu nói hay, cây thành ngữ, tục ngữ nói về lòng tin mà bạn cần nên biết:

  • (one) can scarcely believe (one’s) eyes: Không thể tin hay chấp nhận những gì đang xảy ra

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • believe (something) of (someone): Chấp nhận sự thật về ai đó
  • believe (one’s) ears: Tin vào những điều mà bạn đã nghe thấy
  • don’t you believe it: Cảnh báo rằng ai đó không nên tin điều gì đó
  • (one) can hardly believe (one’s) eyes: Thật khó để tin vào mắt tôi
  • give (one) to believe: Để khiến người ta tin điều gì đó
  • give somebody to believe/ understand…: Làm cho ai đó tin hay hiểu về điều gì đó
  • give (one) to understand: Dùng khi muốn người ta hiểu điều gì đó.

Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Bình luận