Khói bụi tiếng anh là gì ? Làm thế nào để giảm bớt khói bụi

632

Việc hình thành của khói bụi là tác nhân hàng đầu của ô nhiễm môi trường do việc đốt các chất thải không theo đúng quy định cũng có là một trong những nguyên nhân làm môi trường bị ô nhiễm nặng ở hiện nay. Vậy khói bụi tiếng anh là gì hãy cùng tìm hiểu.

Khói bụi tiếng anh là gì ? Làm thế nào để giảm bớt khói bụi

Khói bụi tiếng anh là Dust.

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

Có rất nhiều từ trong tiếng anh đều có nghĩa là khói bụi. Tuy nhiên người ta sử dụng từ Dust là phổ biến. Bên cạnh đó, có thể kể đến một số từ như Emission, Smog, Clump… đều có ý chỉ khói bụi. Tuy nhiên, cần dựa vào ngữ cảnh cũng như văn phong để sử dụng từ tốt hơn.

Ví dụ:

  • He hit the ground with his stick and a puff of dust rose up into the air.

(Anh ta dùng gậy đập xuống đất và một đám bụi bay lên không trung.)

  • Yeah, soon as you find a large, brown clump of shrubs, just throw it in there.

(Ngay khi anh thấy một bụi cây lớn nào, làm ơn vứt vào đấy cho tôi.)

  • In addition, by 2015 emissions are planned to be reduced by 7% compared to 2005 levels.

(Ngoài ra, lượng phát thải năm 2015 dự kiến sẽ giảm 7% so với năm 2005.)

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • Yeah, soon as you find a large, brown clump of shrubs, just throw it in there.

(Ngay khi anh thấy một bụi cây lớn nào, làm ơn vứt vào đấy cho tôi.)

Làm thế nào để giảm bớt khói bụi

Đây là vấn đề mà rất nhiều người quan tâm khi tình trạng ô nhiễm môi trường do khói bụi diễn ra ngày càng nặng. Do đó, bản thân mỗi người nên ý thức được thực trạng này và hạn chế đốt rác, hoặc có các xử lý ở các khu công nghiệp hợp lý. Bên cạnh đó, chúng ta có thể giảm khói bụi bằng cách đi xe công cộng để giảm lượng khói thải ra góp phần bảo vệ môi trường.

Từ vựng liên quan đến môi trường

  • carbon footprint: dấu chân các-bon

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

  • catastrophe: thảm họa 
  • climate: khí hậu 
  • climate change: hiện tượng biến đổi khí hậu 
  • creature: sinh vật 
  • destruction: sự phá hủy 
  • Toxic/poisonous: độc hại
  • Effective: hiệu quả
  • Thorny/head-aching/head splitting: đau đầu
  • Serious: nghiêm trọng
  • Exploit: khai thác
  • Cut/reduce: giảm thiểu
  • Conserve: giữ gìn
  • Soil erosion: xói mòn đất
  • Pollutant: chất gây ô nhiễm
  • Polluter: tác nhân gây ô nhiễm
  • Pollution: sự ô nhiễm
  • Alternatives: giải pháp thay thế
  • Solar panel: tấm năng lượng mặt trời

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

 

Bình luận