Cắt giảm tiếng anh là gì ? Từ vựng tiếng anh về cắt giảm

190

Trong cuộc sống chúng ta thường nghe nói cắt giảm biên chế, cắt giảm lao động, cắt giảm chi phí, cắt giảm nhân sự, cắt giảm quy mô,.. Vậy cắt giảm ở đây là gì?

Cắt giảm ở đây là giảm bớt, cắt bớt đi về số lượng. Chẳng hạn cắt giảm lao động là giảm bớt số lượng công nhân lao động nói chính xác là sa thải một số người. Cắt giảm chi phí là giảm bớt đi số tiền ví dụ bình thường tiêu 3.000.000 đồng/ tháng thì nay mỗi tháng giảm còn 2.000.000 đồng, tương tự những cắt giảm khác cũng là giảm về số lượng.

Xem thêm thông tin tại đây nhé!

Cắt giảm tiếng anh là gì?

Cắt giảm tiếng anh là cut down on.

Xem thêm từ vựng tiếng Anh

Cắt giảm tiếng anh là gì

Từ vựng tiếng anh về cắt giảm:

=>>Xem thêm thông tin tại đây

labor cuts: cắt giảm lao động

cut down the costs: cắt giảm chi phí

cuts workforce: cắt giảm lực lượng lao động

salary cuts:cắt giảm lương

Scale down:cắt giảm quy mô

=>>Xem thêm website về chủ đề giáo dục

staff cuts: cắt giảm nhân sự

Cut back on carbs: cắt giảm tinh bột

Cut the curriculum: cắt giảm chương trình học

Cut the curriculum: cắt giảm bảo hiểm xã hội

Cut customs procedures:cắt giảm thủ tục hải quan

Contract cuts:cắt giảm hợp đồng

=>>Thêm nhiều thông tin hữu ích cho các bạn!

Bình luận