Cán bộ nhân viên tiếng anh là gì ?

30

Các bộ nhân viên là những người giữ 1 chức vị nhất định trong 1 nhóm hay một tổ chức công ty nào đó có nhiệm vụ làm việc tại tổ chức đó, do người đứng đầu ban xuống. 

Cán bộ nhân viên tiếng anh là gì

Cán bộ nhân viên tiếng anh là Staff

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Ex : 

  1. The company’s management staff meeting at the beginning of the week : nhân viên quản lý của công ty họp đầu tuần
  2. These are government employees : đây là các cán bộ nhân viên của nhà nước

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

Từ vựng tiếng anh về nhân sự

1. HR manager –  trưởng phòng nhân sự

2. Standard – tiêu chuẩn

Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

3. Application form – mẫu đơn ứng tuyển

4. Conflict – mâu thuẫn

5. Development – sự phát triển 

6. Human resource development – phát triển nguồn nhân lực

7. Internship – thực tập sinh
Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

8. Interview – phỏng vấn

9. Job enlargement – đa dạng hóa công việc

10. Work environment – môi trường làm việc

11. Knowledge – kiến thức

12. Shift – ca, kíp, sự luân phiên

13. Output – đầu ra

14. Outstanding staff – nhân sự xuất sắc

15. Interview – phỏng vấn

16. Pay rate – mức lương

17. Colleague – đồng nghiệp

18. Performance – sự thực hiện, thành quả

19. Proactive – tiên phong thực hiện
Xem thêm các website về chủ đề :Sức khỏe

20. Recruitment – sự tuyển dụng

21. Seniority – thâm niên

22. Skill – kỹ năng

23. Social security – an sinh xã hội

24. Taboo – điều cấm kỵ

25. Task – nhiệm vụ, phận sự

26. Transfer – thuyên chuyển nhân viên

27. Unemployed – thất nghiệp

28. Wrongful behavior – hành vi sai trái

29. Subordinate – cấp dưới
Xem thêm các website về chủ đề : Sức khỏe

30. Stress of work – căng thẳng công việc

Bình luận