Máy chạy bộ Hải Phòng

Trang tin tức đánh giá sản phẩm máy chạy bộ tại Hải Phòng

Bị lỗi tiếng anh là gì
Giáo dục

Bị lỗi tiếng anh là gì Cách diễn đạt từ ‘lỗi’ trong tiếng Anh

Bị lỗi tiếng anh là gì nhỉ ? Cùng bài viết này để biết nó có tiếng anh là gì và để biết thêm về một số từ liên quan tới về bị lỗi nhé

Bị lỗi là dấu hiệu thuộc mặt chủ quan của chủ thể đã lựa chọn thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội khi có đủ điều kiện lựa chọn thực hiện hành vi khác phù hợp với đòi hỏi của xã hội. Lỗi cũng thường được hiểu là thái độ tâm lý của người phạm tội đối với hành vi nguy hiểm cho xã hội và hậu quả nguy hiểm cho xã hội thể hiện dưới hình thức cố ý hoặc vô ý.

Bị lỗi tiếng anh là gì ?

Bị lỗi” tiếng anh là “faulty

Bị lỗi tiếng anh là gì

Thông thường bị lỗi có nghĩ là khi bạn làm một các gì đó lỗi và không đúng với yêu cầu ban đầu. 

Ex : 

Ví dụ như lỗi về sản xuất sản phẩm như sản xuất một lô hàng bị lỗi không đúng với kế hoạch ban đầu.

  • The batch of confectionery produced on September 18, 2020 had technical errors : lô bánh kẹo sản xuất ngày 18/9/2020 bị lỗi kỹ thuật

Cách diễn đạt từ ‘lỗi’ trong tiếng Anh

Và trong tiếng Anh có nhiều từ khác nhau để diễn đạt nghĩa “lỗi”, như fault, error, mistake, defect.

Fault

Từ Fault được dùng khi nói về trách nhiệm của một ai đó khi làm sai hoặc khi nói về những khuyết điểm thuộc về tính cách người nào đó.

  •  It will be your own fault if you don’t pass the exam : Nếu bạn không qua kỳ thi này, đó là lỗi của bạn.

Mistake

Được dùng khác phổ biến trong giao tiếp hàng ngày, nói về một hành động hay ý nghĩ sai lầm, đem lại kết quả không mong muốn. Có nhiều kết từ với “mistake” như make a mistake/make mistakes (phạm phải sai lầm), by mistake (do nhầm lẫn), learn from mistake (rút kinh nghiệm)

  • Waiter! I think you’ve made a mistake over the bill : Bồi bàn! Tôi nghĩ hóa đơn có chút nhầm lẫn.

Error

Đây là từ mang sắc thái trang trọng hơn “mistake”, có thể dùng trong các văn bản trang trọng. Đặc biệt, error được dùng khi lỗi đó gây ra vấn đề hoặc ảnh hưởng đến một thứ khác (lỗi mang tính hệ thống, lỗi kỹ thuật).

  • The telephone bill was far too high due to a computer error : Hóa đơn điện thoại cao hơn hẳn là do lỗi của máy tính.

Defect

Được dùng để nói về những sai sót, hỏng hóc, khiếm khuyết trong quá trình một thứ gì đó được tạo ra.

  • There are defects in our educational system : Hệ thống giáo dục của chúng ta có những khuyết điểm.

Nguồn: https://raovatlamdep.edu.vn/

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *