Máy chạy bộ Hải Phòng

Trang tin tức đánh giá sản phẩm máy chạy bộ tại Hải Phòng

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì? -Bạn có biết!
Giáo dục

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì? -Bạn có biết!

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì  Các từ vựng hay có liên quan đến nó.

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì?

Báo giá phát sinh tiếng anh là “Quote incurred

Bạn có hiểu rõ báo giá phát sinh là gì?

Báo giá phát sinh – Quote incurred là khi bạn đặt mua một món đồ nào đó người bán sẽ báo bạn giá gốc + thêm phí phát sinh (Được hiểu là phí vận chuyển + Cân nặng sản phẩm).

Ví dụ như:

  • Bạn order 1 cái áo ở Mỹ với giá là 25 Đô la tính ra tiền Việt là 25 x 23.000 = 575.000 đ
  • Nhưng bạn phải trả thêm phí vận chuyển từ Mỹ về VN (Tính theo cân) 1kg = 200.000 đ
  • Cái áo bạn nặng 200gr = 50.000 (Tiền vận chuyển)
  • Rồi bạn cộng thêm phí giao hàng tại VN 30.000đ
  • Tính tổng bạn phải trả cho cái áo 575.000đ là thêm 80.000đ (Phí phát sinh) tức 655.000đ

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì? -Bạn có biết!

Các từ vựng có liên quan

  • Trả giá, mặc cả

Bargain (n): Something offered or acquired at a price advantageous to the buyer

  • Chịu đựng, cam chịu

Bear (v): To have a tolerance for, to endure 

  • Cách cư xử

Behavior (n): the manner of one’s action

  • Sự thanh toán tiền

Checkout (n): The act, time, or place of checking out, as at a hotel or a supermarket 

  • Thoải mái, tiện nghi

Comfort (n): A condition or feeling of pleasurable ease, well-being, and contentment 

Comfortable (adj)

Comfortably (adv) 

Báo giá phát sinh tiếng anh là gì? -Bạn có biết!

  • Mở rộng

Expand (v): To increase the size, volume, quantity, or scope of; to enlarge

Expansion (n) 

Expanded (adj)

Explore (v): To investigate systematically 

Exploration (n) 

Exploratory (adj)

  • Các điều khoản

Item (n): A single article or unit 

  • Bắt buộc

Mandatory (a): Required or commanded, obligatory 

  • Hàng hóa

Merchandise (n): items available in stores Strict a, precise. 

  • Nghiêm khắc, chính xác

Exact Strictness (n) 

Strictly (adv) 

  • Xu hướng

Trend (n): The current style

Mong rằng qua bài viết chia sẻ về Từ vựng tiếng anh này sẽ giúp ích cho các bạn trong công việc cũng như quá trình học tập của mình.

Nguồn : https://raovatlamdep.edu.vn/

Bình luận

LEAVE A RESPONSE

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *